I Lịch sử 1:15
họ Hê-vít, họ A-rê-kít, họ Si-nít,
Kinh Thánh (Tiếng Việt)
In The King James Version
And the Hivite, and the Arkite, and the Sinite,
In Context
14cùng họ Giê-bu-sít, họ A-mô-rít, họ Ghi-rê-ga-sít,
16họ A-va-đít, họ Xê-ma-rít, và họ Ha-ma-tít.
Cross References
Exodus 3:8Ta ngự xuống đặng cứu dân nầy khỏi tay người Ê-díp-tô, dẫn từ xứ ấy lên đến một xứ kia đẹp đẽ và rộng rãi, đượm sữa và mật, tức là nơi dân Ca-na-an, dân Hê-tít, dân A-mô-rít, dân Phê-rê-sít, dân Hê-vít và dân Giê-bu-sít ở.
Exodus 13:5Vậy khi nào Đức Giê-hô-va đưa ngươi vào bờ cõi xứ dân Ca-na-an, dân Hê-tít, dân A-mô-rít, dân Hê-vít, và dân Giê-bu-sít rồi, là một xứ đượm sữa và mật, và là xứ Ngài đã thề cùng tổ phụ sẽ ban cho ngươi, thì đến trong tháng nầy hãy giữ lễ thánh đó.