I Lịch sử 1:30
Mích-ma, Đu-ma, Ma-sa, Ha-đát, Thê-ma,
Kinh Thánh (Tiếng Việt)
In The King James Version
Mishma and Dumah, Massa, Hadad, and Tema,
In Context
29Nầy là dòng dõi của chúng: Con cả của ỗch-ma-ên là Nê-ba-giốt; kế đến Kê-đa, Aùt-bê-ên, Mi-bô-sam,
31Giê-hu, Na-phích, và Kết-ma. Đó là các con trai của ỗch-ma-ên.
Cross References
Genesis 25:15Ha-đa, Thê-ma, Giê-thu, Na-phích, và Kết-ma.
Isaiah 21:14đã đón những người trốn đặng cho họ bánh.