I Lịch sử 11:28
Y-ra, con trai của Y-kết ở Thê-kô-a; A-bi-ê-xe ở A-na-tốt;
Kinh Thánh (Tiếng Việt)
In The King James Version
Ira the son of Ikkesh the Tekoite, Abi-ezer the Antothite,
In Context
27Sa-mốt, người Ha-rôn; Hê-lết, người Pha-lôn;
29Si-bê-cai ở Hu-sa; Y-lai ở A-hô-a;
Cross References
2 Samuel 23:27A-bi-ê-xe ở A-na-tốt; Mê-bô-nai ở Hu-sa;
1 Chronicles 27:9Ban trưởng thứ sáu về tháng sáu, là Y-ra, con trai Y-ke, ở Thê-cô-a; trong ban người có hai vạn bốn ngàn người.