I Lịch sử 2:10
Ram sanh ra A-mi-na-đáp, A-mi-na-đáp sanh Na-ha-sôn, làm quan trưởng của người Giu-đa.
Kinh Thánh (Tiếng Việt)
In The King James Version
And Ram begat Amminadab; and Amminadab begat Nahshon, prince of the children of Judah;
In Context
9Con trai Hết-rôn sanh ra là Giê-rác-mê-en, Ram, và Kê-lu-bai.
Cross References
Numbers 1:7về chi phái Giu-đa, Na-ha-sôn, con trai của A-mi-na-đáp;
Numbers 7:12Người dâng lễ vật mình ngày đầu, là Na-ha-sôn, con trai của A-mi-na-đáp, thuộc về chi phái Giu-đa.
Numbers 10:14Ngọn cờ của trại quân Giu-đa, tùy theo các đội ngũ mình, đi trước. Na-ha-sôn, con trai A-mi-na-đáp, thống lãnh quân đội Giu-đa.
Matthew 1:4A-ram sanh A-mi-na-đáp; A-mi-na-đáp sanh Na-ách-son; Na-ách-son sanh Sanh-môn.