I Lịch sử 7:26
Ta-han sanh La-ê-đan; La-ê-đan sanh Am-mi-hút; Am-mi-hút sanh Ê-li-sa-ma;
Kinh Thánh (Tiếng Việt)
In The King James Version
Laadan his son, Ammihud his son, Elishama his son,
In Context
25Lại người sanh Rê-pha; Rê-pha sanh Rê-sép và Tê-la; Tê-la sanh Ta-han;
27Ê-li-sa-ma sanh Nun; và Nun sanh Giô-suê.
Cross References
Numbers 2:18Ngọn cờ của trại quân Eùp-ra-im và những quân đội người phải đóng về hướng tây; quan trưởng của người Eùp-ra-im là Ê-li-sa-ma, con trai A-mi-hút;