Exodus 1:3
Y-sa-ca, Sa-bu-lôn và Bên-gia-min;
Kinh Thánh (Tiếng Việt)
In The King James Version
Issachar, Zebulun, and Benjamin,
In Context
2Ru-bên, Si-mê-ôn, Lê-vi và Giu-đa;
4Đan, Nép-ta-li, Gát, và A-se.
Cross References
Exodus 28:20hàng thứ tư, ngọc hu”nh bích, ngọc hồng mã não, và bích ngọc. Các ngọc nầy sẽ khảm vào khuôn bằng vàng.