The Bible Software
bible.softwareExodusExodus 35 › Exodus 35:11

Exodus 35:11

đền tạm, trại và bong của đền tạm, móc, ván, xà ngang, trụ và lỗ trụ;

Kinh Thánh (Tiếng Việt)

In The King James Version

The tabernacle, his tent, and his covering, his taches, and his boards, his bars, his pillars, and his sockets,

In Context

10Trong vòng các ngươi mấy người khôn ngoan hơn hết hãy đến làm mọi điều Đức Giê-hô-va đã phán dặn;

12hòm bảng chứng và đòn khiêng, nắp thi ân cùng màn che nơi chí thánh;

Read all of Exodus 35

Cross References

Exodus 31:7là hội mạc, hòm bảng chứng, nắp thi ân ở trên hòm, cùng đồ dùng trong hội mạc;

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Almeida (Português)Luther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)聖經 (中文)성경 (한국어)الكتاب المقدس (العربية)बाइबल (हिन्दी)Biblia (Kiswahili)Bibbia Diodati (Italiano)Alkitab (Bahasa Indonesia)Biblia Cornilescu (Română)

Study Exodus 35:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Exodus 35:10Exodus 35Exodus 35:12 →