Genesis 10:16
cùng họ Giê-bu-sít, họ A-mô-rít, họ Ghi-rê-ga-sít,
Kinh Thánh (Tiếng Việt)
In The King James Version
And the Jebusite, and the Amorite, and the Girgasite,
In Context
15Ca-na-an sanh Si-đôn, là con trưởng nam, và Hếch,
17họ Hê-vít, họ A-rê-kít, họ Si-nít,
Cross References
Judges 1:21Nhưng con cháu Bên-gia-min không đuổi được dân Giê-bu-sít ở tại Giê-ru-sa-lem, nên dân Giê-bu-sít hãy còn ở chung cùng con cháu Bên-gia-min cho đến ngày nay.
Zechariah 9:7Nhưng ta sẽ cất máu nó khỏi miệng nó, và sự gớm ghiếc nó khỏi giữa răng nó; nó cũng sẽ được sót lại cho Đức Chúa Trời chúng ta, nó sẽ như tộc trưởng trong Giu-đa, và Eùc-rôn sẽ như người Giê-bu-sít.