Isaiah 3:23
gương tay, vải mỏng, khăn bịt đầu và màn che mặt.
Kinh Thánh (Tiếng Việt)
In The King James Version
The glasses, and the fine linen, and the hoods, and the vails.
In Context
22áo lễ, áo lá rộng, áo choàng, túi nhỏ;
Cross References
Genesis 41:42Vua liền cổi chiếc nhẫn trong tay mình, đeo vào tay Giô-sép, truyền mặc áo vải gai mịn, và đeo vòng vàng vào cổ người;
Ruth 3:15Người lại nói: Hãy giơ ra áo tơi của nàng mặc, rồi nắm nó cho chắc. Nàng bèn giơ ra; người trút cho sáu đấu lúa mạch, biểu nàng đem đi; đoạn người trở vào thành.
Song of Solomon 5:7Kẻ canh tuần quanh thành gặp tôi, Đánh tôi, và làm tôi bị thương; Các kẻ canh giữ vách thành cất lấy lúp khỏi tôi.
Luke 16:19Có một người giàu mặc áo tía và áo bằng vải gai mịn, hằng ngày ăn ở rất là sung sướng.
Revelation 19:14Các đạo binh trên trời đều mặc vải gai mịn, trắng và sạch, cỡi ngựa bạch theo Ngài.