Giô-suê 12:16
vua Ma-kê-đa, vua Bê-tên,
Kinh Thánh (Tiếng Việt)
In The King James Version
The king of Makkedah, one; the king of Bethel, one;
In Context
17vua Tháp-bu-ách, vua Hê-phe,
Cross References
Genesis 12:8Từ đó, người đi qua núi ở về phía đông Bê-tên, rồi đóng trại; phía tây có Bê-tên, phía đông có A-hi. Đoạn, người lập tại đó một bàn thờ cho Đức Giê-hô-va và cầu khẩn danh Ngài.
Joshua 8:17chẳng có một ai ở thành A-hi hay là ở Bê-tên mà không ra đuổi theo Y-sơ-ra-ên; họ bỏ thành trống không để đuổi theo Y-sơ-ra-ên.
Judges 1:22Còn nhà Giô-sép cũng lên đánh Bê-tên, và Đức Giê-hô-va ở cùng họ.