Giô-suê 18:22
Bết-a-ra-ba, Xê-ma-ra-im, Bê-tên,
Kinh Thánh (Tiếng Việt)
In The King James Version
And Beth-arabah, and Zemaraim, and Bethel,
In Context
Cross References
Genesis 10:18họ A-va-đít, họ Xê-ma-rít, họ Ha-ma-tít. Kế đó, chi tộc Ca-na-an đi tản lạc.
Joshua 18:13Từ đó giới hạn đi ngang sau lưng Lu-xơ, cũng gọi là Bê-tên, tại phía nam, rồi chạy xuống A-ta-rốt-A-đa ở gần núi về phía nam Bết-Hô-rôn dưới.
2 Samuel 23:31A-bi-Anh-bôn ở A-ra-ba; Aùch-ma-vét ở Bạt-cum;
2 Chronicles 13:4A-bi-gia đứng trên núi Xê-ma-ra-im trong miền núi Eùp-ra-im, mà nói rằng: Hỡi Giê-rô-bô-am và cả Y-sơ-ra-ên, khá nghe!