Lamentations 3:4
Ngài đã làm hao mòn thịt và da, đã bẻ gãy xương ta,
Kinh Thánh (Tiếng Việt)
In The King James Version
My flesh and my skin hath he made old; he hath broken my bones.
In Context
3Chắc Ngài trở tay cả ngày nghịch cùng ta nhiều lần.
5Đã xây đắp nghịch cùng ta, vây ta bằng mật đắng và sự nhọc nhằn,
Cross References
Job 30:30Da tôi thành đen và rơi ra khỏi mình, Xương cốt tôi bị nóng cháy đi.
Psalms 31:9Đức Giê-hô-va ôi! xin hãy thương xót tôi, vì tôi bị gian truân. Con mắt tôi hao mòn vì cớ buồn rầu, Linh hồn và thân thể tôi cũng vậy.
Psalms 38:2Vì các mũi tên Chúa gắm mình tôi, Và tay Chúa đè nặng trên tôi.
Psalms 102:3Vì các ngày tôi tan như khói, Xương cốt tôi cháy đốt như than lửa.
Jeremiah 50:17Y-sơ-ra-ên là một con chiên tan lạc, bị sư tử đuổi theo. Trước hết vua A-si-ri đã vồ nuốt nó; nay sau hết Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, đã làm tan xương nó ra.