The Bible Software
bible.softwareLeviticusLeviticus 11 › Leviticus 11:16

Leviticus 11:16

chim đà điểu, chim ụt, chim thủy kê, chim bò cắc và các loại giống chúng nó;

Kinh Thánh (Tiếng Việt)

In The King James Version

And the owl, and the night hawk, and the cuckow, and the hawk after his kind,

In Context

15các thứ quạ,

17chim mèo, chim thằng cộc, con cò quắm,

Read all of Leviticus 11

Cross References

Deuteronomy 14:15chim đà điểu, con tu hú, chim thủy kê, và mọi thứ bò cắc;

Isaiah 13:21Song những thú rừng sẽ đến ở, và nhà cửa đầy những chim cú; chim đà choán làm chỗ mình, dê đực lấy làm nơi nhảy nhót.

John 3:19Vả, sự đoán xét đó là như vầy: sự sáng đã đến thế gian, mà người ta ưa sự tối tăm hơn sự sáng, vì việc làm của họ là xấu xa.

Ephesians 4:18bởi sự ngu muội ở trong họ, và vì lòng họ cứng cỏi nên trí khôn tối tăm, xa cách sự sống của Đức Chúa Trời.

Philippians 3:18Vì tôi đã thường nói điều nầy cho anh em, nay tôi lại khóc mà nói nữa: lắm người có cách ăn ở như là kẻ thù nghịch thập tự giá của Đấng Christ.

Revelation 18:2Người kêu lớn tiếng rằng: Ba-by-lôn lớn đã đổ rồi, đã đổ rồi! Thành ấy đã trở nên chỗ ở của các ma quỉ, nơi hang hố của mọi tà thần, hang hố của mọi giống chim dơ dáy mà người ta gớm ghiếc,

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Almeida (Português)Luther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)聖經 (中文)성경 (한국어)الكتاب المقدس (العربية)बाइबल (हिन्दी)Biblia (Kiswahili)Bibbia Diodati (Italiano)Alkitab (Bahasa Indonesia)Biblia Cornilescu (Română)

Study Leviticus 11:16

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Leviticus 11:15Leviticus 11Leviticus 11:17 →