Leviticus 21:19
người gãy chân hay gãy tay,
Kinh Thánh (Tiếng Việt)
In The King James Version
Or a man that is brokenfooted, or brokenhanded,
In Context
18Phàm ai có một tật không được đến gần, như đây: người mù, què, sệp mũi hay là tứ chi không đều;
20người có bướu hay là lỏng khỏng, có vảy cá mắt hay là có ghẻ chốc, có lát hay là có hòn nang dập.