Numbers 31:22
vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc, chì,
Kinh Thánh (Tiếng Việt)
In The King James Version
Only the gold, and the silver, the brass, the iron, the tin, and the lead,
In Context
Cross References
Genesis 4:22Còn Si-la cũng sanh Tu-banh-Ca-in là người rèn đủ thứ khí giới bén bằng đồng và bằng sắt. Em gái của Tu-banh-Ca-in là Na-a-ma.
Joshua 6:19Phàm bạc, vàng, và hết thảy vật bằng đồng cùng bằng sắt đều sẽ biệt riêng ra thánh cho Đức Giê-hô-va; các vật đó sẽ nhập kho của Đức Giê-hô-va.
Job 28:2Sắt từ nơi đất lấy ra, Đá đúc chảy ra mà lấy được đồng.