Thi thiên 104:5
Ngài sáng lập đất trên các nền nó; Đất sẽ không bị rúng động đến đời đời.
Kinh Thánh (Tiếng Việt)
In The King James Version
Who laid the foundations of the earth, that it should not be removed for ever.
In Context
4Ngài dùng gió làm sứ Ngài, Ngọn lửa làm tôi tớ Ngài.
6Chúa lấy vực sâu bao phủ đất như bằng cái áo, Nước thì cao hơn các núi.
Cross References
Job 26:7Chúa trải bắc cực ra trên vùng trống, Treo trái đất trong khoảng không không.
Psalms 24:2Vì Ngài đã lập đất trên các biển, Và đặt nó vững trên các nước lớn.
Psalms 93:1Đức Giê-hô-va cai trị; Ngài mặc sự oai nghi; Đức Giê-hô-va mặc mình bằng sức lực, và thắt lưng bằng sự ấy: Thế gian cũng được lập vững bền, không thế bị rúng động.
Psalms 119:90Sự thành tín Chúa còn đời nầy đến đời kia. Chúa đã lập trái đất, đất còn vững bền.
Proverbs 8:29Định bờ cõi cho biển, Để nước không tràn phạm điều răn của Ngài, Và khi Ngài lập nên trái đất,
2 Peter 3:10Song le, ngày của Chúa sẽ đến như kẻ trộm. Bấy giờ các từng trời sẽ có tiếng vang rầm mà qua đi, các thể chết bị đốt mà tiêu tán, đất cùng mọi công trình trên nó đều sẽ bị đốt cháy cả.