Thi thiên 106:11
Nước chụp phủ những kẻ hà hiếp họ; Chẳng còn lại một người.
Kinh Thánh (Tiếng Việt)
In The King James Version
And the waters covered their enemies: there was not one of them left.
In Context
10Ngài giải cứu họ khỏi tay kẻ ghen ghét, Chuộc họ khỏi tay kẻ thù nghịch.
12Bấy giờ họ mới tin lời của Ngài, Bèn hát ngợi khen Ngài.
Cross References
Exodus 14:27Môi-se bèn giơ tay mình ra trên biển, lối sáng mai, nước trở lấp phủ đáy biển lại, người Ê-díp-tô chạy trốn bị nước chận; vậy Đức Giê-hô-va xô họ xuống giữa biển.
Exodus 15:5Những lượn sóng đã vùi lấp họ rồi; Họ chìm đến đáy biển như một hòn đá vậy.
Exodus 15:19Vì ngựa của Pha-ra-ôn, binh xa, cùng lính kỵ người đã xuống biển; Và Đức Giê-hô-va đã vùi dập nước biển lên trên, Nhưng dân Y-sơ-ra-ên đi giữa biển như đi trên đất cạn.