Thi thiên 148:10
Thú rừng và các loài súc vật, Loài côn trùng và loài chim,
Kinh Thánh (Tiếng Việt)
In The King James Version
Beasts, and all cattle; creeping things, and flying fowl:
In Context
9Các núi và mọi nổng, Cây trái và mọi cây hương nam,
11Những vua thế gian và các dân tộc, Công-hầu và cả quan xét của thế gian,
Cross References
Genesis 7:14Họ và các loài, thú rừng tùy theo loại, súc vật tùy theo loại, côn trùng trên mặt đất tùy theo loài, chim tùy theo loại, và hết thảy vật nào có cánh,
Psalms 103:22Hỡi các công việc của Đức Giê-hô-va, Trong mọi nơi nước Ngài, khá ngợi khen Đức Giê-hô-va! Hỡi linh hồn ta, hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va!
Isaiah 43:20Những thú đồng, với muông rừng và chim đà, sẽ tôn vinh ta; vì ta đặt các dòng nước trong đồng vắng và các sông trong sa mạc, đặng cho dân ta đã chọn được uống.