Thi thiên 78:11
Quên những việc làm của Ngài, Và các công tác lạ lùng mà Ngài đã tỏ cho chúng nó thấy.
Kinh Thánh (Tiếng Việt)
In The King James Version
And forgat his works, and his wonders that he had shewed them.
In Context
10Chúng nó không gìn giữ giao ước của Đức Chúa Trời, Cũng không chịu đi theo luật pháp Ngài,
12Tại trong xứ Ê-díp-tô, nơi đồng bằng Xô-an, Ngài làm những phép lạ trước mặt tổ phụ chúng nó.
Cross References
Deuteronomy 32:18Ngươi không kể đến Hòn Đá sanh mình. Và quên Đức Chúa Trời đã tạo mình.
Psalms 106:13Họ lại mau mau quên các công việc Ngài, Không chờ đợi lời chỉ giáo Ngài,
Jeremiah 2:32Con gái đồng trinh há quên đồ trang sức mình, nàng dâu mới há quên áo đẹp của mình sao? Nhưng dân ta đã quên ta từ những ngày không tính ra được.