The Bible Software
bible.software › I Các Vua › I Các Vua 11 › I Các Vua 11:36

I Các Vua 11:36

Ta sẽ để lại một chi-phái cho con trai người, để cho tại Giê-ru-sa-lem, thành ta đã chọn đặng đặt danh ta ở đó, Đa-vít, kẻ tôi-tớ ta, hằng có một ngọn đèn trước mặt ta luôn luôn.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And unto his son will I give one tribe, that David my servant may have a light alway before me in Jerusalem, the city which I have chosen me to put my name there.

In Context

35Nhưng ta sẽ đoạt lấy nước khỏi tay con trai người, mà trao cho ngươi mười chi-phái.

37Vậy, ta sẽ chọn ngươi và lập làm vua Y-sơ-ra-ên; ngươi sẽ cai-trị theo ý-muốn lòng ngươi.

Read all of I Các Vua 11

Cross References

2 Samuel 7:29Vậy, xin Chúa ban phước cho nhà kẻ tôi-tớ Chúa, để nó còn tại trước mặt Chúa đến đời đời; vì, hỡi Chúa Giê-hô-va! ấy là Chúa đã phán; nguyện nhà kẻ tôi-tớ Chúa được hưởng phước của Chúa đến mãi mãi.

1 Kings 2:4và Đức Giê-hô-va sẽ làm ứng-nghiệm lời Ngài đã phán về ta, rằng: Nhược bằng các con trai ngươi cẩn-thận về đường-lối mình, hết lòng, hết ý theo lẽ thật mà đi ở trước mặt ta, thì ngươi sẽ chẳng hề thiếu người ngồi trên ngôi Y-sơ-ra-ên.

1 Kings 9:3Đức Giê-hô-va phán với người rằng: Ta đã nhậm lời cầu-nguyện nài-xin của ngươi thưa trước mặt ta; ta đã biệt riêng ra thánh cái đền nầy mà ngươi đã cất, để cho danh ta ngự tại đó đời đời; mắt và lòng ta sẽ thường ở đó mãi mãi.

1 Kings 11:32Nhưng vì cớ Đa-vít, kẻ tôi-tớ ta, và vì cớ Giê-ru-sa-lem, thành ta đã trọn giữa các chi-phái Y-sơ-ra-ên, nên sẽ có một chi-phái cứ ở trung-tín cùng người.

2 Kings 8:19Song Đức Giê-hô-va nhân vì Đa-vít, tôi-tớ của Ngài, không muốn tuyệt-diệt Giu-đa, bởi Ngài đã hứa để dành một ngọn đèn cho Đa-vít và cho dòng-dõi người mãi mãi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Các Vua 11:36

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Các Vua 11:35I Các Vua 11I Các Vua 11:37 →