The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 1 › I Sa-mu-ên 1:18

I Sa-mu-ên 1:18

Nàng thưa rằng: Nguyện con đòi ông được ơn trước mắt ông! Đoạn, người nữ lui ra, ăn, và nét mặt nàng chẳng còn ra ưu-sầu nữa.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And she said, Let thine handmaid find grace in thy sight. So the woman went her way, and did eat, and her countenance was no more sad.

In Context

17Hê-li bèn tiếp rằng: Hãy đi bình-yên, nguyện Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên nhậm lời nàng đã cầu-xin cùng Ngài!

19Qua ngày sau, vợ chồng dậy sớm, thờ-lạy trước mặt Đức Giê-hô-va, đoạn trở về nhà mình tại Ra-ma. Ên-ca-na ăn-ở cùng An-ne, là vợ mình; Đức Giê-hô-va bèn nhớ đến nàng.

Read all of I Sa-mu-ên 1

Cross References

Genesis 32:5có bò, lừa, chiên, tôi trai, tớ gái; vậy, xin sai đi nói cho chúa hay trước, hầu cho nhờ được ơn trước mặt chúa tôi.

Genesis 33:8Ê-sau hỏi: Toán quân anh đã gặp đi trước đó, em tính làm chi? Đáp rằng: Ấy để nhờ được ơn trước mặt chúa tôi.

Ruth 2:2Ru-tơ, người Mô-áp, thưa cùng Na-ô-mi rằng: Xin để cho con đi ra ngoài ruộng, đặng mót gié lúa theo sau kẻ sẵn lòng cho con mót. Na-ô-mi đáp: Hỡi con, hãy đi đi.

Psalms 34:6Kẻ khốn-cùng nầy có kêu-cầu, Đức Giê-hô-va bèn nhậm lời người, Giải-cứu người khỏi các đều gian-truân.

John 16:24Đến bây giờ, các ngươi chưa từng nhơn danh ta mà cầu-xin đều chi hết. Hãy cầu-xin đi, các ngươi sẽ được, hầu cho sự vui-mừng các ngươi được trọn-vẹn.

Philippians 4:6Chớ lo-phiền chi hết, nhưng trong mọi sự hãy dùng lời cầu-nguyện, nài-xin, và sự tạ ơn mà trình các sự cầu-xin của mình cho Đức Chúa Trời.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 1:18

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 1:17I Sa-mu-ên 1I Sa-mu-ên 1:19 →