The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 10 › I Sa-mu-ên 10:26

I Sa-mu-ên 10:26

Sau-lơ cũng về nhà mình tại Ghi-bê-a, có những người dõng-sĩ chịu Đức Chúa Trời cảm-động lòng đều đi theo người.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Saul also went home to Gibeah; and there went with him a band of men, whose hearts God had touched.

In Context

25Sa-mu-ên tuyên-giảng luật-pháp của nước tại trước mặt dân-sự, chép trong một cuốn sách mà người để trước mặt Đức Giê-hô-va. Đoạn, Sa-mu-ên cho cả dân-sự ai về nhà nấy.

27Song có mấy người phỉ-đồ nói rằng: Hắn đó cứu-giúp chúng ta được việc chi? Chúng nó khinh-dể người, không đem lễ-vật gì cho người hết. Nhưng Sau-lơ giả-đò không nghe.

Read all of I Sa-mu-ên 10

Cross References

Joshua 18:28Xê-la, Ê-lép, Giê-bu, tức là Giê-ru-sa-lem, Ghi-bê-át, Ki-ri-át: hết thảy mười bốn thành với các làng của nó. Đó là sản-nghiệp của con-cháu Bên-gia-min, tùy theo những họ-hàng của chúng.

1 Samuel 13:2bèn chọn ba ngàn người Y-sơ-ra-ên: hai ngàn người đặng ở cùng mình tại Mích-ma và trên núi Bê-tên, còn một ngàn người thì ở với Giô-na-than tại Ghi-bê-a trong xứ Bên-gia-min. Dân-sự còn lại, người cho về, ai nấy vào trong trại mình.

2 Samuel 21:6Thế thì, hãy phó cho chúng tôi bảy người trong những con trai người; chúng tôi sẽ treo chúng nó trước mặt Đức Giê-hô-va ở Ghi-bê-a, thành của Sau-lơ là người được Đức Giê-hô-va chọn. Vua đáp: Ta sẽ phó chúng nó cho.

Psalms 110:3Trong ngày quyền-thế Chúa, dân Chúa tình-nguyện lại đến; Những kẻ trẻ tuổi ngươi mặc trang-sức thánh cũng đến cùng ngươi Như giọt sương bởi lòng rạng-đông mà ra.

Acts 13:48Những người ngoại nghe lời đó thì vui-mừng, ngợi-khen đạo Chúa, và phàm những kẻ đã được định sẵn cho sự sống đời đời, đều tin theo.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 10:26

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 10:25I Sa-mu-ên 10I Sa-mu-ên 10:27 →