The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 15 › I Sa-mu-ên 15:8

I Sa-mu-ên 15:8

Người bắt sống A-ga, vua của dân A-ma-léc, rồi lấy gươm diệt hết thảy dân-sự.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And he took Agag the king of the Amalekites alive, and utterly destroyed all the people with the edge of the sword.

In Context

7Sau-lơ đánh A-ma-léc từ Ha-vi-la cho đến Su-rơ, đối ngang xứ Ê-díp-tô.

9Nhưng Sau-lơ và dân-chúng dong-thứ A-ga, chẳng giết những con tốt hơn hết trong bầy bò và chiên, các thú về lứa đẻ thứ nhì, chiên con, và mọi vật tốt nhứt. Chúng chẳng muốn diệt những vật đó, chỉ diệt hết những vật chi xấu và không giá-trị.

Read all of I Sa-mu-ên 15

Cross References

Numbers 24:7Nước chảy tràn ngoài thùng chứa, Hột giống của người nhuần tưới dư-dật, Vua người sẽ trồi cao hơn A-gát, Nước người được cao lên.

Joshua 10:39Người chiếm lấy thành và hương-thôn nó, cùng bắt vua, dùng lưỡi gươm diệt thành, và tận-diệt hết thảy những người ở trong, không để thoát khỏi một ai. Người đãi Đê-bia và vua nó, y như đã đãi Hếp-rôn, đãi Líp-na và vua nó.

1 Samuel 15:3Vậy, hãy đi đánh dân A-ma-léc và diệt hết mọi vật thuộc về chúng nó. Ngươi sẽ không thương-xót chúng nó, phải giết người nam và nữ, con trẻ và con bú, bò và chiên, lạc-đà và lừa.

1 Samuel 27:8Đa-vít và những kẻ theo người đi loán đến đất dân Ghê-su-rít, dân Ghiệt-xít, và dân A-ma-léc, là những dân-tộc từ lâu đời ở miền lân-cận Su-rơ cho đến xứ Ê-díp-tô.

1 Kings 20:30Còn sót lại chạy trốn ẩn trong thành A-phéc; song những vách thành sập-ngã, đè hai mươi bảy ngàn người đã thoát khỏi trận. Bên-Ha-đát cũng chạy trốn vào thành, ẩn trong một phòng kín.

Esther 3:1Sau các việc ấy, vua A-suê-ru thăng chức cho Ha-man, con trai của Ham-mê-đa-tha, người A-gát, và làm nổi danh người, đặt ngôi người trên các quan-trưởng ở cung vua.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 15:8

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 15:7I Sa-mu-ên 15I Sa-mu-ên 15:9 →