The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 16 › I Sa-mu-ên 16:18

I Sa-mu-ên 16:18

Một người trong vòng tôi-tớ cất tiếng nói rằng: Nầy tôi đã thấy một con trai của Y-sai, người Bết-lê-hem; nó gảy đờn hay, một người chiến-sĩ mạnh-bạo, ăn nói khôn-ngoan, và mặt mày tốt-đẹp; Đức Giê-hô-va ở cùng người.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then answered one of the servants, and said, Behold, I have seen a son of Jesse the Bethlehemite, that is cunning in playing, and a mighty valiant man, and a man of war, and prudent in matters, and a comely person, and the LORD is with him.

In Context

17Sau-lơ đáp cùng các tôi-tớ mình rằng: Vậy, hãy tìm cho ta một người gảy đờn hay, rồi dẫn nó đến cùng ta.

19Sau-lơ sai sứ đến Y-sai, mà nói rằng: Hãy gởi cho ta Đa-vít, con trai ngươi, là kẻ chăn-chiên.

Read all of I Sa-mu-ên 16

Cross References

Genesis 39:23Chủ ngục chẳng soát lại những việc đã ở nơi tay Giô-sép, vì có Đức Giê-hô-va phù-hộ chàng, xui cho việc chi chàng làm cũng được thạnh-vượng. ▲ Người Ê-díp-tô gọi vua mình là Pha-ra-ôn; nên Pha-ra-ôn nghĩa là vua.

1 Samuel 10:7Khi ngươi thấy các dấu-hiệu nầy xảy ra, thì hãy tùy cơ mà làm; vì Đức Chúa Trời ở cùng ngươi!

1 Samuel 17:32Đa-vít thưa với Sau-lơ rằng: Xin chớ ai ngã lòng vì cớ người Phi-li-tin kia! Kẻ tôi-tớ vua sẽ đi đấu-địch cùng hắn.

2 Samuel 14:20Giô-áp, tôi-tớ của vua, đã làm như vậy, để làm cho việc nầy thành ra cách mới. Nhưng chúa tôi là khôn-ngoan như thiên-sứ của Đức Chúa Trời, hiểu rõ mọi việc đã xảy ra trên đất.

2 Samuel 17:10Bây giờ, kẻ mạnh-bạo hơn hết, dầu có lòng như sư-tử, cũng phải nát-gan; vì cả Y-sơ-ra-ên biết rằng vua cha là một tay anh-hùng, và những kẻ theo người đều là can-đởm.

Matthew 1:23Nầy, một gái đồng-trinh sẽ chịu thai, và sanh một con trai, Rồi người ta sẽ đặt tên con trai đó là Em-ma-nu-ên; nghĩa là: Đức Chúa Trời ở cùng chúng ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 16:18

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 16:17I Sa-mu-ên 16I Sa-mu-ên 16:19 →