The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 18 › I Sa-mu-ên 18:5

I Sa-mu-ên 18:5

Đa-vít đi đánh giặc nhiều: bất-luận nơi nào Sau-lơ sai người đi, thì đều được việc, nên Sau-lơ đặt người làm đầu chiến-sĩ; người đẹp ý bá-tánh và những tôi-tớ của Sau-lơ.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And David went out whithersoever Saul sent him, and behaved himself wisely: and Saul set him over the men of war, and he was accepted in the sight of all the people, and also in the sight of Saul’s servants.

In Context

4Người cổi áo mình mặc mà trao cho Đa-vít, luôn với áo-xống khác, cho đến gươm, cung, và đai của mình nữa.

6Khi Đa-vít đã giết được người Phi-li-tin, trở về cùng đạo-binh, thì những người nữ của các thành Y-sơ-ra-ên đi ra đón Sau-lơ, hát múa, đánh trống cơm, gõ nhịp, và reo tiếng vui-mừng.

Read all of I Sa-mu-ên 18

Cross References

Genesis 39:2Giô-sép ở trong nhà chủ mình, là người Ê-díp-tô, được Đức Giê-hô-va phù-hộ, nên thạnh-lợi luôn.

1 Samuel 13:2bèn chọn ba ngàn người Y-sơ-ra-ên: hai ngàn người đặng ở cùng mình tại Mích-ma và trên núi Bê-tên, còn một ngàn người thì ở với Giô-na-than tại Ghi-bê-a trong xứ Bên-gia-min. Dân-sự còn lại, người cho về, ai nấy vào trong trại mình.

1 Samuel 18:14Trong các công-việc, người đều được may-mắn, và Đức Giê-hô-va ở cùng người.

2 Samuel 5:10Đa-vít càng ngày càng cường-thạnh, và Giê-hô-va là Đức Chúa Trời vạn quân ở cùng người.

Psalms 1:3Người ấy sẽ như cây trồng gần dòng nước, Sanh bông-trái theo thì-tiết, Lá nó cũng chẳng tàn-héo; Mọi sự người làm đều sẽ thạnh-vượng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 18:5

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 18:4I Sa-mu-ên 18I Sa-mu-ên 18:6 →