The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 18 › I Sa-mu-ên 18:8

I Sa-mu-ên 18:8

Sau-lơ lấy làm giận lắm, và các lời nầy không đẹp lòng người. Người nói: Người ta cho Đa-vít hàng vạn, còn ta hàng ngàn; chỉ còn thiếu cho nó ngôi nước mà thôi!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Saul was very wroth, and the saying displeased him; and he said, They have ascribed unto David ten thousands, and to me they have ascribed but thousands: and what can he have more but the kingdom?

In Context

7Những người múa đối đáp nhau rằng: Sau-lơ giết hàng ngàn, Còn Đa-vít giết hàng vạn!

9Kể từ ngày ấy, Sau-lơ thường ngó Đa-vít cách giận.

Read all of I Sa-mu-ên 18

Cross References

Genesis 37:11Các anh lấy làm ganh-ghét chàng; còn cha lại ghi-nhớ lấy đều đó. Giô-sép bị các anh mình quăng xuống hố

Numbers 22:34Ba-la-am bèn thưa cùng thiên-sứ của Đức Giê-hô-va rằng: Tôi có phạm tội, vì chẳng biết người đã đứng trong đường đặng cản tôi, bây giờ, nếu người không bằng lòng tôi đi, tôi sẽ trở về.

1 Samuel 15:28Sa-mu-ên nói cùng người: Ấy ngày nay Đức Giê-hô-va xé nước Y-sơ-ra-ên khỏi ngươi là như vậy, đặng ban cho kẻ lân-cận ngươi, xứng-đáng hơn ngươi.

1 Samuel 20:31Thật, hễ con trai Y-sai sống lâu trên mặt đất chừng nào, thì mầy và nước mầy chẳng vững-bền chừng nấy. Vậy bây giờ, hãy sai đi kiếm nó, dẫn nó về cho ta; vì nó phải chết hẳn.

Esther 3:5Khi Ha-man thấy Mạc-đô-chê không cúi xuống và không lạy mình bèn nổi giận-dữ.

Proverbs 27:4Sự căm-gan vốn hung-dữ, và cơn giận như nước tràn ra; Nhưng ai đứng nổi trước sự ghen-ghét?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 18:8

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 18:7I Sa-mu-ên 18I Sa-mu-ên 18:9 →