The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 21 › I Sa-mu-ên 21:7

I Sa-mu-ên 21:7

Cũng trong ngày ấy, có một tôi-tớ của Sau-lơ ở đó, bị cầm lại tại trước mặt Đức Giê-hô-va. Người tên là Đô-e, dân Ê-đôm, làm đầu các kẻ chăn chiên của Sau-lơ.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Now a certain man of the servants of Saul was there that day, detained before the LORD; and his name was Doeg, an Edomite, the chiefest of the herdmen that belonged to Saul.

In Context

6Vậy, thầy tế-lễ trao bánh thánh cho người; vì ở đó chẳng có bánh chi khác hơn bánh trần-thiết, mà người ta đã cất khỏi trước mặt Đức Giê-hô-va, đặng thế bánh mới cùng trong một lúc ấy.

8Đa-vít nói cùng A-hi-mê-léc rằng: Dưới tay thầy đây, há chẳng có một cây giáo hay là một cây gươm sao? Ta không có đem theo gươm hay là binh-khí gì, vì lịnh vua lấy làm gấp-rúc.

Read all of I Sa-mu-ên 21

Cross References

Genesis 13:7Trong khi dân Ca-na-an và dân Phế-rê-sít ở trong xứ, xảy có chuyện tranh-giành của bọn chăn-chiên Áp-ram cùng bọn chăn-chiên Lót.

Leviticus 22:10Chẳng một kẻ khách ngoại-bang nào được ăn vật thánh; kẻ nào ở tại nhà thầy tế-lễ hay là người làm mướn, cũng chẳng được ăn vật thánh.

Leviticus 24:5Ngươi cũng phải lấy bột lọc, hấp mười hai ổ bánh; mỗi ổ cân nặng hai phần mười ê-pha;

1 Samuel 11:5Lúc ấy, Sau-lơ ở ruộng trở về, đi sau bò mình; người hỏi rằng: Cớ chi dân-sự khóc như vậy? Người ta thuật lại lời các người Gia-be đã nói.

1 Samuel 22:9Bấy giờ, Đô-e, người Ê-đôm, làm đầu những đầy-tớ của Sau-lơ, thưa rằng: Tôi có thấy con trai Y-sai đi đến Nóp, vào nhà A-hi-mê-léc, con trai A-hi-túp;

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 21:7

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 21:6I Sa-mu-ên 21I Sa-mu-ên 21:8 →