The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 23 › I Sa-mu-ên 23:14

I Sa-mu-ên 23:14

Đa-vít ở trong đồng vắng, trên nơi cao hiểm-hóc, tức là ở trên núi tại đồng vắng Xíp. Sau-lơ tìm-kiếm người không ngớt; nhưng Đức Chúa Trời chẳng phó người vào tay Sau-lơ.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And David abode in the wilderness in strong holds, and remained in a mountain in the wilderness of Ziph. And Saul sought him every day, but God delivered him not into his hand.

In Context

13Bấy giờ, Đa-vít và những kẻ theo mình, ước chừng sáu trăm người, đều đứng dậy đi ra khỏi Kê-i-la, và rút ở nơi nào được thì ở. Sau-lơ hay rằng Đa-vít đã thoát khỏi Kê-i-la, thì bỏ không kéo binh đi.

15Đa-vít thấy Sau-lơ đã kéo ra đặng hại mạng-sống mình, thì ở lại trong rừng của đồng vắng Xíp.

Read all of I Sa-mu-ên 23

Cross References

Joshua 15:55Ma-ôn, Cạt-mên, Xíp, Giu-ta,

1 Samuel 27:1Đa-vít nói thầm nghĩ rằng: Chắc một ngày kia, ta sẽ chết bởi tay Sau-lơ. Ta chẳng làm chi hay hơn bằng trốn trong xứ Phi-li-tin, thì Sau-lơ sẽ chẳng còn kiếm ta trong cả địa-phận Y-sơ-ra-ên nữa. Như vậy, ta sẽ thoát khỏi tay người.

Psalms 32:7Chúa là nơi ẩn-núp tôi; Chúa bảo-hộ tôi khỏi sự gian-truân; Chúa lấy bài hát giải-cứu mà vây-phủ tôi. (Sê-la)

Psalms 54:3Vì người lạ dấy nghịch cùng tôi, Người hung-bạo tìm hại mạng-sống tôi: Chúng nó không để Đức Chúa Trời đứng trước mặt mình. (Sê-la)

Proverbs 4:16Vì nếu chúng nó không làm đều ác, thì ngủ không đặng; Bằng chưa gây cho người nào vấp-phạm, thì giấc-ngủ bị cất khỏi chúng nó.

Jeremiah 36:26Vua truyền cho Giê-rác-mê-ên, con trai Ham-mê-léc, cho Sê-ra-gia, con trai Ách-ri-ên, và cho Sê-lê-mia, con trai Áp-đê-ên, đi bắt thơ-ký Ba-rúc và tiên-tri Giê-rê-mi; nhưng Đức Giê-hô-va giấu hai người. Giê-rê-mi rao án vua

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 23:14

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 23:13I Sa-mu-ên 23I Sa-mu-ên 23:15 →