The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 24 › I Sa-mu-ên 24:9

I Sa-mu-ên 24:9

Đoạn Đa-vít cũng chổi dậy, đi ra khỏi hang đá, gọi Sau-lơ, mà nói rằng: Hỡi vua, chúa tôi! Sau-lơ ngó lại sau mình, thì Đa-vít cúi mặt xuống đất mà lạy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And David said to Saul, Wherefore hearest thou men’s words, saying, Behold, David seeketh thy hurt?

In Context

8Đa-vít nói những lời ấy quở-trách các kẻ theo mình, mà ngăn-cản chúng xông vào mình Sau-lơ. Sau-lơ đứng dậy, ra khỏi hang đá, và cứ đi đường mình.

10Đa-vít nói cùng Sau-lơ rằng: Nhân sao vua nghe những lời của kẻ nói rằng: Đa-vít kiếm thế làm hại vua?

Read all of I Sa-mu-ên 24

Cross References

Leviticus 19:16Chớ buông lời phao-vu trong dân-sự mình, chớ lập mưu-kế nghịch sự sống của kẻ lân-cận mình: Ta là Đức Giê-hô-va.

1 Samuel 26:19Bây giờ, xin vua hãy lắng nghe lời của tôi-tớ vua. Nếu Đức Giê-hô-va xui-giục vua hại tôi, nguyện Ngài nhậm mùi thơm của-lễ, nhưng nếu là loài người, nguyện chúng bị rủa-sả trước mặt Đức Giê-hô-va; vì ngày nay chúng đuổi tôi đi khỏi chỗ dành cho tôi trong sản-nghiệp của Đức Giê-hô-va, và chúng nói rằng: Hãy đi, thờ tà-thần.

Psalms 141:6Các quan-xét chúng nó bị ném xuống bên hòn đá, Họ sẽ nghe lời tôi, vì lời tôi êm-dịu.

Proverbs 17:4Kẻ làm ác chăm-chỉ về môi gian-ác; Kẻ hay nói dối lắng tai nghe lưỡi độc-hiểm.

Proverbs 25:23Gió bắc sanh ra mưa; Còn lưỡi nói hành cách kín-đáo gây cho mặt-mày giận-dữ.

Proverbs 26:28Lưỡi giả-dối ghét những kẻ nó đã chà-nát; Và miệng dua-nịnh gây đều bại-hoại.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 24:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 24:8I Sa-mu-ên 24I Sa-mu-ên 24:10 →