The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 26 › I Sa-mu-ên 26:18

I Sa-mu-ên 26:18

Người tiếp: Cớ sao chúa đuổi theo tôi-tớ chúa như vậy? Tôi có làm đều gì, và tay tôi đã phạm tội-ác chi?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And he said, Wherefore doth my lord thus pursue after his servant? for what have I done? or what evil is in mine hand?

In Context

17Sau-lơ nhận biết tiếng của Đa-vít, bèn nói rằng: Hỡi Đa-vít, con ta, có phải tiếng con chăng? Đa-vít thưa rằng: Hỡi vua chúa tôi, ấy là tiếng tôi.

19Bây giờ, xin vua hãy lắng nghe lời của tôi-tớ vua. Nếu Đức Giê-hô-va xui-giục vua hại tôi, nguyện Ngài nhậm mùi thơm của-lễ, nhưng nếu là loài người, nguyện chúng bị rủa-sả trước mặt Đức Giê-hô-va; vì ngày nay chúng đuổi tôi đi khỏi chỗ dành cho tôi trong sản-nghiệp của Đức Giê-hô-va, và chúng nói rằng: Hãy đi, thờ tà-thần.

Read all of I Sa-mu-ên 26

Cross References

1 Samuel 20:1Đa-vít trốn khỏi Na-giốt trong Ra-ma, đến cùng Giô-na-than, mà nói rằng: Tôi đã làm chi, tội-ác tôi là gì? Tôi đã phạm tội chi cùng cha anh, mà người toan hại mạng sống tôi?

1 Samuel 24:11Kìa, hãy xem, chính mắt vua có thế thấy được rằng ngày nay, trong hang đá, Đức Giê-hô-va đã phó vua vào tay tôi. Có người biểu giết vua; nhưng tôi dong-thứ cho vua, mà rằng: Ta không tra tay trên mình chúa ta, vì người là đấng chịu xức dầu của Đức Giê-hô-va.

Psalms 35:7Vì vô-cớ chúng nó gài kín lưới cho tôi, Và vô-cớ đào một cái hầm cho linh-hồn tôi.

John 8:46Trong các ngươi có ai bắt ta thú tội được chăng?... Nếu ta nói lẽ thật, sao các ngươi không tin ta?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 26:18

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 26:17I Sa-mu-ên 26I Sa-mu-ên 26:19 →