The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 26 › I Sa-mu-ên 26:21

I Sa-mu-ên 26:21

Bấy giờ, Sau-lơ nói: Ta có phạm tội; hỡi Đa-vít, con ta, hãy trở lại! Ta sẽ chẳng làm hại cho con nữa, vì ngày nay, con đã kính-nể mạng sống ta. Thật, ta đã làm điên-cuồng, phạm một lỗi rất trọng.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then said Saul, I have sinned: return, my son David: for I will no more do thee harm, because my soul was precious in thine eyes this day: behold, I have played the fool, and have erred exceedingly.

In Context

20Ôi! nguyện huyết tôi chớ chảy ra trên đất cách xa mặt Đức Giê-hô-va; vì vua Y-sơ-ra-ên đã kéo ra đặng tìm một con bọ-chét, như người ta đuổi theo chim đa-đa trong núi vậy.

22Đa-vít nói: Nầy là cây giáo của vua; hãy cho một gã trai-trẻ của vua đi qua đây mà lấy đi.

Read all of I Sa-mu-ên 26

Cross References

1 Samuel 13:13Sa-mu-ên nói cùng Sau-lơ rằng: Ngươi thật có làm ngu-dại, không vâng theo mạng-lịnh của Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi đã truyền cho. Ví bằng có vâng theo, thì Đức Giê-hô-va ắt đã lập nước ngươi vững đời đời nơi Y-sơ-ra-ên;

1 Samuel 15:30Sau-lơ đáp rằng: Tôi có tội; song xin hãy tôn-trọng tôi trước mặt các trưởng-lão của dân-sự tôi, và trước mặt Y-sơ-ra-ên; xin ông trở lại cùng tôi, thì tôi sẽ thờ-lạy Giê-hô-va Đức Chúa Trời của ông.

1 Samuel 24:17Khi Đa-vít nói xong các lời nầy, thì Sau-lơ đáp rằng: Hỡi Đa-vít, con ta, có phải tiếng con chăng? Sau-lơ cất tiếng lên khóc,

1 Samuel 27:4Sau-lơ hay rằng Đa-vít trốn đến Gát, thì thôi đuổi theo người.

2 Kings 1:14Kìa, lửa đã giáng từ trời, thiêu-nuốt hai quan cai năm mươi lính trước, và năm mươi lính của họ; nhưng bây giờ, xin xem mạng-sống tôi là quí-trọng trước mặt ông.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 26:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 26:20I Sa-mu-ên 26I Sa-mu-ên 26:22 →