The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 26 › I Sa-mu-ên 26:5

I Sa-mu-ên 26:5

Bấy giờ, Đa-vít chổi dậy, đi đến tận nơi Sau-lơ hạ trại; người cũng thấy nơi ngủ của Sau-lơ và của Áp-ne, con trai Nê-rơ, là quan tổng-binh của người. Sau-lơ ngủ tại đồn, có đạo-binh đóng trại xung-quanh mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And David arose, and came to the place where Saul had pitched: and David beheld the place where Saul lay, and Abner the son of Ner, the captain of his host: and Saul lay in the trench, and the people pitched round about him.

In Context

4bèn sai kẻ do-thám đi, và biết chắc rằng Sau-lơ đã đến.

6Đa-vít cất tiếng nói cùng A-hi-mê-léc, người Hê-tít, và A-bi-sai, con trai của Xê-ru-gia, em của Giô-áp, rằng: Ai muốn đi cùng ta xuống dinh Sau-lơ? A-bi-sai đáp: Tôi sẽ đi xuống với ông.

Read all of I Sa-mu-ên 26

Cross References

1 Samuel 9:1Bấy giờ, có một người Bên-gia-min, tên là Kích, con trai A-bi-ên, cháu Xê-rô, chắt Bê-cô-rát, chít A-phi-ác, là con trai của một người Bên-gia-min. Kích vốn một người dõng-sĩ,

1 Samuel 17:20Ngày mai sáng sớm, Đa-vít để chiên cho một người chăn, lấy đồ-vật mà đi, như Y-sai đã dặn người. Khi người đã đến đồn, thì đạo-binh đi ra đặng dàn trận và reo tiếng chiến-tranh.

2 Samuel 2:8Bấy giờ Áp-ne, quan tổng-binh của Sau-lơ, bắt Ích-bô-sết, con trai của Sau-lơ mà đưa qua Ma-ha-na-im,

2 Samuel 3:27Khi Áp-ne trở về Hếp-rôn, Giô-áp đem người riêng ra trong cửa thành, dường muốn nói việc kín cùng người; ở đó bèn đâm người trong bụng và giết đi, đặng báo-thù huyết cho A-sa-ên, em của Giô-áp.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 26:5

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 26:4I Sa-mu-ên 26I Sa-mu-ên 26:6 →