The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 28 › I Sa-mu-ên 28:18

I Sa-mu-ên 28:18

Ngươi không vâng theo lời phán của Đức Giê-hô-va và không làm cho A-ma-léc cảm-biết cơn giận phừng của Ngài; vì cớ đó nên ngày nay Đức Giê-hô-va đãi ngươi cách nầy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Because thou obeyedst not the voice of the LORD, nor executedst his fierce wrath upon Amalek, therefore hath the LORD done this thing unto thee this day.

In Context

17Đức Giê-hô-va làm y như Ngài đã phán bởi miệng ta. Đức Giê-hô-va đoạt lấy nước khỏi tay ngươi mà ban cho kẻ lân-cận ngươi là Đa-vít.

19Vả lại, Đức Giê-hô-va sẽ phó Y-sơ-ra-ên và ngươi vào tay dân Phi-li-tin. Ngày mai ngươi và các con trai ngươi sẽ ở một nơi với ta. Đức Giê-hô-va cũng sẽ phó đạo-binh Y-sơ-ra-ên vào tay dân Phi-li-tin.

Read all of I Sa-mu-ên 28

Cross References

1 Samuel 13:9Bấy giờ, Sau-lơ nói: Hãy đem đến cho ta của-lễ thiêu và của-lễ thù-ân; rồi người dâng của-lễ thiêu.

1 Samuel 15:20Sau-lơ đáp cùng Sa-mu-ên rằng: Tôi thật có nghe theo lời phán của Đức Giê-hô-va. Tôi đã đi làm xong việc mà Đức Giê-hô-va sai tôi đi làm; tôi có đem A-ga, vua dân A-ma-léc về, và diệt hết dân A-ma-léc.

1 Kings 20:42Tiên-tri bèn nói rằng: Đức Giê-hô-va phán như vầy: Bởi vì ngươi để thoát khỏi tay ngươi kẻ ta đã định đáng tận-diệt, vậy nên, mạng-sống ngươi sẽ thế cho mạng-sống nó, và dân-sự ngươi thế cho dân-sự nó.

Psalms 50:21Đó là đều ngươi đã làm, còn ta nín-lặng; — Ngươi tưởng rằng ta thật y như ngươi; Nhưng ta sẽ trách-phạt ngươi, trương các đều đó ra trước mặt ngươi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 28:18

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 28:17I Sa-mu-ên 28I Sa-mu-ên 28:19 →