The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 9 › I Sa-mu-ên 9:21

I Sa-mu-ên 9:21

Sau-lơ đáp: Tôi chỉ là một người Bên-gia-min, là một chi-phái nhỏ hơn hết trong Y-sơ-ra-ên; nhà tôi lại là hèn-mọn hơn hết các nhà của chi-phái Bên-gia-min. Nhân sao ông nói với tôi giọng như vậy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Saul answered and said, Am not I a Benjamite, of the smallest of the tribes of Israel? and my family the least of all the families of the tribe of Benjamin? wherefore then speakest thou so to me?

In Context

20Còn những lừa cái mà ngươi đã mất ba ngày nay, chớ lo-lắng về chúng nó; vì đã kiếm được rồi. Vả lại, mọi vật quí-trọng hơn hết trong Y-sơ-ra-ên đã dành cho ai? Há chẳng phải cho ngươi và cho cả nhà của cha ngươi sao?

22Sa-mu-ên dẫn Sau-lơ và kẻ tôi-tớ người vào phòng, rồi mời ngồi chỗ thứ nhứt trong các người dự-tiệc, số chừng ba mươi người.

Read all of I Sa-mu-ên 9

Cross References

1 Samuel 15:17Sa-mu-ên nói rằng: Lúc ngươi còn nhỏ tại mắt ngươi, ngươi há chẳng trở nên đầu-trưởng của các chi-phái Y-sơ-ra-ên sao? và Đức Giê-hô-va há chẳng xức dầu cho ngươi làm vua của Y-sơ-ra-ên ư?

1 Samuel 18:23Các tôi-tớ của Sau-lơ nói lại các lời ấy cùng Đa-vít. Đa-vít đáp rằng: Làm phò-mã của vua, há là việc nhỏ-mọn trước mặt các ngươi sao? Tôi vốn một người nghèo-nàn và hèn-tiện.

Psalms 68:28Đức Chúa Trời ngươi đã ban sức-lực cho ngươi: Hỡi Đức Chúa Trời, xin hãy khiến vững-bền việc Chúa đã làm cho chúng tôi.

Luke 14:11Bởi vì ai tự nhắc mình lên, sẽ phải hạ xuống, còn ai tự hạ mình xuống, sẽ được nhắc lên.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 9:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 9:20I Sa-mu-ên 9I Sa-mu-ên 9:22 →