The Bible Software
bible.software › II Cô-rinh › II Cô-rinh 10 › II Cô-rinh 10:6

II Cô-rinh 10:6

Cũng nhờ khí-giới đó, chúng tôi sẵn-sàng phạt mọi kẻ chẳng phục, khi anh em đã chịu lụy trọn rồi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And having in a readiness to revenge all disobedience, when your obedience is fulfilled.

In Context

5nhờ khí-giới đó chúng tôi đánh đổ các lý-luận, mọi sự cao tự nổi lên nghịch cùng sự hiểu-biết Đức Chúa Trời, và bắt hết các ý-tưởng làm tôi vâng-phục Đấng Christ.

7Anh em cứ xem bề ngoài sao? Bằng có ai quyết mình thuộc về Đấng Christ, hãy ngẫm-nghĩ rằng nếu người thuộc về Đấng Christ, thì chúng tôi cũng thuộc về Ngài.

Read all of II Cô-rinh 10

Cross References

Numbers 16:26Người nói cùng hội-chúng rằng: Bây giờ, hãy dan ra khỏi trại của các người hung-ác nầy, và chớ đụng đến vật chi thuộc về họ, e các ngươi sẽ chết vì những tội của họ chăng.

Acts 13:10Hỡi người đầy mọi thứ gian-trá và hung-ác, con của ma-quỉ, thù-nghịch cùng cả sự công-bình, ngươi cứ làm hư đường thẳng của Chúa không thôi sao?

1 Corinthians 5:3Về phần tôi, thân dầu xa-cách mà lòng ở tại đó, (vì anh em và lòng tôi được hội-hiệp với quyền-phép của Đức Chúa Jêsus, là Chúa chúng ta),

2 Corinthians 7:15Khi người nhớ đến sự vâng lời của anh em hết thảy, và anh em tiếp người cách sợ-sệt run-rẩy dường nào, thì tình yêu-thương của người đối với anh em càng bội lên.

2 Corinthians 13:10Vậy nên khi vắng mặt, tôi viết những đều nầy, để khi tôi có mặt, không dùng thẳng phép, theo quyền Chúa ban cho tôi, để gây-dựng chớ không phải để hủy-diệt.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study II Cô-rinh 10:6

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← II Cô-rinh 10:5II Cô-rinh 10II Cô-rinh 10:7 →