The Bible Software
bible.software › II Các Vua › II Các Vua 21 › II Các Vua 21:16

II Các Vua 21:16

Ma-na-se cũng đổ nhiều huyết vô-tội ra, đến đỗi Giê-ru-sa-lem bị ngập từ đầu nầy đến đầu kia. Lại phụ thêm những tội-lỗi người phạm, gây cho Giu-đa phạm tội nữa, và làm đều ác trước mặt Đức Giê-hô-va.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Moreover Manasseh shed innocent blood very much, till he had filled Jerusalem from one end to another; beside his sin wherewith he made Judah to sin, in doing that which was evil in the sight of the LORD.

In Context

15vì chúng nó làm những đều ác trước mặt ta, chọc giận ta, từ ngày tổ-phụ chúng nó ra khỏi Ê-díp-tô cho đến ngày nay.

17Các chuyện khác của Ma-na-se, những công-việc người, và tội người đã phạm, đều chép trong sử-ký về các vua Giu-đa.

Read all of II Các Vua 21

Cross References

Numbers 35:33Các ngươi chớ làm ô-uế xứ mà các ngươi sẽ ở; vì huyết làm ô-uế xứ. Nhược bằng có kẻ làm đổ huyết ra trong xứ, nếu không làm đổ huyết nó lại, thì không thế chuộc tội cho xứ được.

1 Kings 14:15Đức Giê-hô-va sẽ hành-hại Y-sơ-ra-ên, như một cây sậy bị nước đưa đi, truất Y-sơ-ra-ên khỏi xứ tốt-đẹp nầy mà Ngài đã ban cho tổ-phụ họ, và làm tản-lạc họ phía bên kia sông cái, bởi vì họ đã lấy hình-tượng chọc giận Đức Giê-hô-va.

2 Kings 3:3Dầu vậy, người cũng ham theo tội-lỗi của Giê-rô-bô-am, con trai Nê-bát, tức là tội đã gây cho Y-sơ-ra-ên can-phạm. Người chẳng hề chịu bỏ đi.

2 Kings 21:7Còn hình-tượng A-sê-ra mà người đã làm, thì người dựng trong đền-thờ mà Đức Giê-hô-va có phán với Đa-vít và Sa-lô-môn, con trai người, rằng: Ấy trong đền nầy và trong Giê-ru-sa-lem, thành ta đã chọn trong các chi-phái Y-sơ-ra-ên, mà ta sẽ đặt danh ta ngự đời đời.

2 Kings 24:3Tai-họa nầy hẳn xảy đến cho Giu-đa bởi mạng-lịnh của Đức Giê-hô-va, đặng cất nước Giu-đa khỏi trước mặt mình, vì cớ các tội-lỗi Ma-na-se, theo các đều người đã làm,

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Các Vua 21:16

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Các Vua 21:15II Các Vua 21II Các Vua 21:17 →