The Bible Software
bible.software › II Các Vua › II Các Vua 23 › II Các Vua 23:34

II Các Vua 23:34

Đoạn, Pha-ra-ôn Nê-cô lập Ê-li-a-kim, con trai Giô-si-a, làm vua thế cho Giô-si-a, cha người, và cải tên người là Giê-hô-gia-kim. Còn Giô-a-cha bị bắt làm phu-tù tại Ê-díp-tô, và người qua đời tại đó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Pharaoh-nechoh made Eliakim the son of Josiah king in the room of Josiah his father, and turned his name to Jehoiakim, and took Jehoahaz away: and he came to Egypt, and died there.

In Context

33Pha-ra-ôn Nê-cô bắt giam người tại Ríp-la, trong xứ Ha-mát, hầu cho người không cai-trị tại Giê-ru-sa-lem nữa. Lại, người bắt xứ tiến-cống một trăm ta-lâng bạc và một ta-lâng vàng.

35Giê-hô-gia-kim nộp cho Pha-ra-ôn những bạc và vàng ấy. Nhưng để lo cho có số tiền Pha-ra-ôn đòi, thì người phải đánh thuế dân của xứ; người định thuế vàng bạc mỗi người phải giữ đóng; đoạn người giao hết cho Pha-ra-ôn Nê-cô.

Read all of II Các Vua 23

Cross References

Joshua 18:18đoạn, nó đi ngang A-ra-ba về hướng bắc, và chạy xuống A-ra-ba.

Jeremiah 1:3lại có phán cùng người trong đời Giê-hô-gia-kim, con trai Giô-si-a, vua Giu-đa, cho đến cuối năm thứ mười một đời vua Sê-đê-kia, con trai Giô-si-a, vua Giu-đa, tức là năm mà Giê-ru-sa-lem bị bắt làm phu-tù trong tháng thứ năm.

Jeremiah 22:12mà chết tại xứ đã bị đày đến, chẳng còn lại thấy đất nầy nữa.

Daniel 1:7Người làm đầu hoạn-quan đặt tên cho họ: cho Đa-ni-ên tên Bên-tơ-xát-sa; cho Ha-na-nia tên Sa-đơ-rắc; cho Mi-sa-ên tên Mê-sác; và cho A-xa-ria tên A-bết-Nê-gô.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Các Vua 23:34

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Các Vua 23:33II Các Vua 23II Các Vua 23:35 →