The Bible Software
bible.software › II Sa-mu-ên › II Sa-mu-ên 1 › II Sa-mu-ên 1:21

II Sa-mu-ên 1:21

Hỡi núi Ghinh-bô-a! Nguyện sương-móc và mưa chẳng sa xuống trên ngươi, Và chẳng có đồng-ruộng sanh sản-- vật dùng làm của-lễ đầu mùa; Vì tại nơi đó, cái khiên của anh-hùng bị nhơ-nhuốc, Tức là cái khiên của Sau-lơ, nó sẽ chẳng hề được xức dầu nữa.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Ye mountains of Gilboa, let there be no dew, neither let there be rain, upon you, nor fields of offerings: for there the shield of the mighty is vilely cast away, the shield of Saul, as though he had not been anointed with oil.

In Context

20Chớ đi tuyên-cáo đều đó trong Gát, Chớ rao-truyền sự ấy trong các đường phố Ách-ca-lôn, E các con gái Phi-li-tin vui-vẻ, Và các con gái kẻ không chịu cắt-bì mừng-rỡ chăng?

22Cây cung của Giô-na-than chẳng hề trở về Mà không dính đầy huyết kẻ chết, và mỡ của người dõng-sĩ; Cây gươm của Sau-lơ không hề trở về mà không vinh-quang.

Read all of II Sa-mu-ên 1

Cross References

1 Samuel 10:1Sa-mu-ên lấy một ve nhỏ đựng dầu, đổ trên đầu Sau-lơ, hôn người, mà nói rằng: Nầy Đức Giê-hô-va đã xức dầu cho ngươi đặng ngươi làm vua của cơ-nghiệp Ngài.

1 Samuel 31:8Ngày sau, dân Phi-li-tin đến lục-soát những kẻ chết, thấy Sau-lơ và ba con trai người nằm sải trên núi Ghinh-bô-a.

Isaiah 5:6Ta sẽ để nó hoang-loạn, chẳng tỉa-sửa, chẳng vun-xới; nhưng tại đó sẽ mọc lên những gai-gốc và chà-chuôm; ta lại truyền cho mây đừng làm mưa xuống trên nó nữa.

Jeremiah 20:14Đáng rủa cho cái ngày mà tôi đã sinh! Nguyền cho cái ngày mà mẹ tôi đẻ tôi ra đừng được phước!

Joel 1:9Của-lễ chay và lễ quán đã cất khỏi nhà Đức Giê-hô-va; các thầy tế-lễ hầu việc Đức Giê-hô-va đương ở trong sự tang-chế.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Sa-mu-ên 1:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Sa-mu-ên 1:20II Sa-mu-ên 1II Sa-mu-ên 1:22 →