The Bible Software
bible.software › II Sa-mu-ên › II Sa-mu-ên 13 › II Sa-mu-ên 13:23

II Sa-mu-ên 13:23

Cách hai năm sau, đương lúc Áp-sa-lôm hớt lông chiên mình tại Ba-anh-Hát-so gần Ép-ra-im, người mời hết thảy các vương-tử.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And it came to pass after two full years, that Absalom had sheepshearers in Baal-hazor, which is beside Ephraim: and Absalom invited all the king’s sons.

In Context

22Áp-sa-lôm chẳng còn nói cùng Am-nôn một lời nào, hoặc lành hay dữ, vì người ghét Am-nôn, bởi Am-nôn đã gian-hiếp Ta-ma, em gái mình. Am-nôn chết và Áp-sa-lôm chạy trốn

24Áp-sa-lôm đến cùng vua mà thưa rằng: Kẻ tôi-tớ vua có những thợ hớt lông chiên nơi nhà; vậy, xin vua cùng quần-thần của vua đến nhà kẻ tôi-tớ vua.

Read all of II Sa-mu-ên 13

Cross References

Genesis 38:12Ngày qua tháng lại, con gái của Su-a, vợ Giu-đa, qua đời. Khi đã nguôi lòng, thì Giu-đa đi cùng bạn là Hi-ra, người A-đu-lam, lên đến nơi mấy thợ hớt lông chiên mình, tại Thim-na.

1 Samuel 25:4Đa-vít ở trong rừng hay rằng Na-banh hớt lông chiên,

1 Samuel 25:36Vậy, Đa-vít nhận lễ-vật do nơi tay nàng đem đến cho người, và nói rằng: Hãy trở lên nhà ngươi bình-an. Hãy xem, ta đã nghe theo tiếng ngươi, và tiếp ngươi tử-tế. 36 Khi A-bi-ga-in trở về cùng Na-banh, thì Na-banh đương ăn tiệc trong nhà mình, thật như yến-tiệc của vua vậy. Na-banh có lòng vui-vẻ và say lắm. A-bi-ga-in không tỏ cho người biết đều gì hoặc cần-kíp hay chăng, cho đến khi sáng.

1 Kings 1:19Người lại có giết bò đực, bò tơ mập, và chiên rất nhiều, cũng có mời hết thảy các vương-tử với A-bia-tha, thầy tễ-lễ, và Giô-áp, quan tổng-binh; nhưng người không mời Sa-lô-môn, kẻ tôi-tớ vua.

2 Kings 3:4Vả, Mê-sa, vua dân Mô-áp, nuôi nhiều bầy chiên, hằng năm người tiến-cống cho vua Y-sơ-ra-ên một trăm ngàn chiên con, và trăm ngàn chiên đực chưa hớt lông.

Nehemiah 11:33Hát-so, Ra-ma, Ghi-tha-im,

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Sa-mu-ên 13:23

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Sa-mu-ên 13:22II Sa-mu-ên 13II Sa-mu-ên 13:24 →