The Bible Software
bible.software › II Sa-mu-ên › II Sa-mu-ên 15 › II Sa-mu-ên 15:12

II Sa-mu-ên 15:12

Đương lúc Áp-sa-lôm dâng của-lễ, bèn sai mời A-hi-tô-phe, là mưu-sĩ của Đa-vít ở Ghi-lô, bổn-thành người. Sự phản-nghịch trở nên mạnh, và đoàn dân đi theo Áp-sa-lôm càng ngày càng đông. Đa-vít trốn khỏi Giê-ru-sa-lem

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Absalom sent for Ahithophel the Gilonite, David’s counsellor, from his city, even from Giloh, while he offered sacrifices. And the conspiracy was strong; for the people increased continually with Absalom.

In Context

11Có hai trăm người ở Giê-ru-sa-lem mà Áp-sa-lôm đã mời, đều đi với người cách thật-thà chẳng nghi-ngại chi hết.

13Có người đến báo tin cho Đa-vít rằng: Lòng của dân Y-sơ-ra-ên nghiêng về Áp-sa-lôm.

Read all of II Sa-mu-ên 15

Cross References

Numbers 23:1Ba-la-am nói cùng Ba-lác rằng: Hãy cất tại đây cho tôi bảy cái bàn-thờ, cùng sắm-sẵn cho tôi bảy con bò đực và bảy con chiên đực.

Numbers 23:30Vậy, Ba-lác làm theo như Ba-la-am đã nói; trên mỗi bàn-thờ, người dâng một con bò đực và một con chiên đực.

2 Samuel 16:23Vả, trong lúc đó, người ta coi mưu của A-hi-tô-phe như lời phán của chính Đức Chúa Trời. Giá-trị các mưu của A-hi-tô-phe, hoặc đối cùng Đa-vít, hoặc đối cùng Áp-sa-lôm, đều là như vậy.

2 Samuel 17:23A-hi-tô-phe thấy người ta không theo mưu của mình, bèn thắng lừa, trở về thành mình, và vào trong nhà người. Sau khi người đã sắp-đặt việc mình rồi, thì tự thắt cổ mà chết. Người ta chôn người trong mộ của cha người.

1 Kings 21:9Trong thơ nói như vầy: Hãy truyền rao lễ kiêng-ăn, rồi đặt Na-bốt ở đầu dân-sự;

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Sa-mu-ên 15:12

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Sa-mu-ên 15:11II Sa-mu-ên 15II Sa-mu-ên 15:13 →