The Bible Software
bible.software › II Sa-mu-ên › II Sa-mu-ên 18 › II Sa-mu-ên 18:28

II Sa-mu-ên 18:28

A-hi-mát bèn kêu lên và tâu cùng vua rằng: Mọi sự may-mắn! Rồi người sấp mình xuống trước mặt vua, và tâu rằng: Ngợi-khen Giê-hô-va Đức Chúa Trời của vua, vì Ngài đã giải-cứu vua khỏi những kẻ đã phản-nghịch cùng vua-chúa tôi!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Ahimaaz called, and said unto the king, All is well. And he fell down to the earth upon his face before the king, and said, Blessed be the LORD thy God, which hath delivered up the men that lifted up their hand against my lord the king.

In Context

27Quân canh tiếp: Thấy người chạy đầu, giống dạng A-hi-mát, con trai của Xa-đốc. Vua nói: Ấy là một người tử-tế, người chắc đem tin lành.

29Nhưng vua hỏi rằng: Chàng Áp-sa-lôm trai-trẻ được bình-an vô-hại chăng? A-hi-mát thưa rằng: Khi Giô-áp sai kẻ tôi-tớ vua và chính tôi đi, thì tôi thấy có sự ồn-ào dữ-dội dấy lên; nhưng tôi chẳng biết là chi.

Read all of II Sa-mu-ên 18

Cross References

Genesis 14:20Đáng ngợi-khen thay Đức Chúa Trời Chí-Cao đã phó kẻ thù-nghịch vào tay ngươi! Đoạn, Áp-ram lấy một phần mười về cả của giặc mà dâng cho vua đó.

1 Samuel 24:18nói cùng Đa-vít rằng: Con thật công-bình hơn cha; vì con có lấy đều thiện mà báo đều ác cha đã làm cho con.

2 Samuel 1:2Ngày thứ ba, xảy có một người ở dinh Sau-lơ trở về, quần-áo rách-rưới, đầu đóng bụi, đến trước mặt Đa-vít, sấp mình xuống đất mà lạy.

2 Samuel 22:27Đối cùng kẻ tinh-sạch, Chúa sẽ tỏ mình tinh-sạch lại; Còn đối cùng kẻ trái-nghịch, Chúa sẽ tỏ mình nhặt-nhiệm lại.

Psalms 31:8Chúa không nộp tôi vào tay kẻ thù-nghịch, Song đặt chơn tôi nơi rộng-rãi.

Psalms 124:6Đáng ngợi-khen Đức Giê-hô-va thay, Ngài không phó chúng ta làm mồi cho răng chúng nó!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Sa-mu-ên 18:28

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Sa-mu-ên 18:27II Sa-mu-ên 18II Sa-mu-ên 18:29 →