The Bible Software
bible.software › II Sa-mu-ên › II Sa-mu-ên 23 › II Sa-mu-ên 23:17

II Sa-mu-ên 23:17

mà rằng: Đức Giê-hô-va ôi! tôi hẳn không uống đâu. Nước nầy khác nào huyết của ba người nầy, liều mạng-sống mình đặng đi đến nơi kia. Vậy người không chịu uống. Đó là sự của ba người tướng mạnh-bạo ấy đã làm.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And he said, Be it far from me, O LORD, that I should do this: is not this the blood of the men that went in jeopardy of their lives? therefore he would not drink it. These things did these three mighty men.

In Context

18A-bi-sai, em Giô-áp, con trai của Xê-ru-gia, làm tướng của ba người dõng-sĩ; người dùng cây giáo mình đánh chết ba trăm người, và có danh tiếng trong ba người dõng-sĩ ấy.

Read all of II Sa-mu-ên 23

Cross References

Genesis 44:17Nhưng Giô-sép đáp rằng: Ta chẳng hề có ý làm như vậy đâu! Người mà đã bị bắt được chén nơi tay sẽ làm tôi-mọi ta; còn các ngươi hãy trở về nhà cha mình bình-yên. Giu-đa nài-xin Giô-sép trả con út lại cho cha mình

1 Samuel 26:11Nguyện Đức Giê-hô-va giữ, chớ cho tôi tra tay vào kẻ chịu xức dầu của Ngài! Ta xin ngươi chỉ hãy lấy cây giáo nơi đầu giường người cùng cái bình nước, rồi chúng ta hãy đi.

1 Kings 21:3Nhưng Na-bốt thưa lại với A-háp rằng: Nguyện Đức Giê-hô-va giữ lấy tôi, chớ để tôi nhường cho vua cơ-nghiệp của tổ-phụ tôi!

Psalms 72:14Người sẽ chuộc linh-hồn họ khỏi sự hà-hiếp và sự hung-bạo; Cũng sẽ xem huyết họ là quí-báu.

Mark 14:24Ngài phán rằng: Nầy là huyết ta, huyết của sự giao-ước đổ ra cho nhiều người.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study II Sa-mu-ên 23:17

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← II Sa-mu-ên 23:16II Sa-mu-ên 23II Sa-mu-ên 23:18 →