The Bible Software
bible.software › Công Vụ các Sứ đồ › Công Vụ các Sứ đồ 10 › Công Vụ các Sứ đồ 10:1

Công Vụ các Sứ đồ 10:1

Trong thành Sê-sa-rê, có một người tên là Cọt-nây, làm đội-trưởng của đội binh gọi là Y-ta-li.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

There was a certain man in Caesarea called Cornelius, a centurion of the band called the Italian band,

In Context

2Người vẫn là đạo-đức, cùng cả nhà mình đều kính-sợ Đức Chúa Trời, người hay bố-thí cho dân, và cầu-nguyện Đức Chúa Trời luôn không thôi.

Read all of Công Vụ các Sứ đồ 10

Cross References

Matthew 27:27Lính của quan tổng-đốc bèn đem Đức Chúa Jêsus vào công-đường, và nhóm cả cơ-binh vây lấy Ngài.

Mark 15:16Lính điệu Đức Chúa Jêsus vào sân trong, tức là trong chỗ trường-án; và nhóm cả cơ binh lại đó.

John 18:3Vậy, Giu-đa lãnh một cơ binh cùng những kẻ bởi các thầy tế-lễ cả và người Pha-ri-si sai đến, cầm đèn đuốc khí-giới vào nơi đó.

Acts 8:40Còn Phi-líp thì người ta thấy ở trong thành A-xốt; từ đó người đi đến thành Sê-sa-rê, cũng giảng Tin-lành khắp những thành nào mình đã ghé qua. ▲ Ê-sai 53:7, 8. ▲ Có nhiều bản cũ thêm câu 37 rằng: Phi-líp nói: Nếu ông hết lòng tin, đều đó có thể được. Hoạn-quan trả lời rằng: Tôi tin rằng Đức Chúa Jêsus-Christ là Con Đức Chúa Trời.

Acts 22:25Họ đang căng người ra để đánh đòn, thì Phao-lô nói cùng thầy đội đương đứng đó rằng: Ngươi được phép đánh đòn một người quốc-dân Rô-ma, mặc dầu người đó chưa thành án, hay sao?

Acts 23:33Những người nầy tới thành Sê-sa-rê, đưa thơ cho quan tổng-đốc và đem nộp Phao-lô.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Công Vụ các Sứ đồ 10:1

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
Công Vụ các Sứ đồ 10Công Vụ các Sứ đồ 10:2 →