The Bible Software
bible.software › Công Vụ các Sứ đồ › Công Vụ các Sứ đồ 10 › Công Vụ các Sứ đồ 10:11

Công Vụ các Sứ đồ 10:11

Người thấy trời mở ra, và có vật chi giống một bức khăn lớn níu bốn chéo lên, giáng xuống và sa đến đất:

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And saw heaven opened, and a certain vessel descending unto him, as it had been a great sheet knit at the four corners, and let down to the earth:

In Context

10Người đói và thèm ăn; khi người ta đương dọn cho ăn, thì người bị ngất trí đi.

12thấy trong đó có những thú bốn cẳng, đủ mọi loài, côn-trùng bò trên đất, và chim trên trời.

Read all of Công Vụ các Sứ đồ 10

Cross References

Isaiah 11:6Bấy giờ muông-sói sẽ ở với chiên con, beo nằm với dê con; bò con, sư-tử con với bò nuôi mập cùng chung một chỗ, một đứa con trẻ sẽ dắt chúng nó đi.

Isaiah 43:6Ta sẽ bảo phương bắc rằng: Hãy buông ra! và bảo phương nam rằng: Chớ cầm lại làm chi! Hãy đem các con trai ta về từ nơi xa, đem các con gái ta về từ nơi đầu-cùng đất,

Ezekiel 1:1Năm thứ ba mươi, ngày mồng năm tháng tư, khi ta đương ở giữa phu-tù, trên bờ sông Kê-ba, các từng trời mở ra, và ta xem những sự hiện-thấy của Đức Chúa Trời.

Matthew 13:47Nước thiên-đàng cũng giống như một tay lưới thả xuống biển, bắt đủ mọi thứ cá.

John 1:51Ngài lại phán: Quả thật, quả thật, ta nói cùng các ngươi, các ngươi sẽ thấy trời mở ra, và thiên-sứ của Đức Chúa Trời lên xuống trên Con người. ▲ Câu nầy hoặc dịch là: Sự sáng nầy là sự sáng thật, soi cho mọi người sanh ra ở thế-gian nầy. ▲ Theo tiếng bổn thì chữ « Con một» có ý là Con sanh ra chỉ có một mà thôi. ▲ Ê-sai 40: 3. ▲ Vào bốn giờ chiều. ▲ Christ nghĩa là Đấng chịu xức dầu.

John 12:32Còn ta, khi ta đã được treo lên khỏi đất, ta sẽ kéo mọi người đến cùng ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Công Vụ các Sứ đồ 10:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Công Vụ các Sứ đồ 10:10Công Vụ các Sứ đồ 10Công Vụ các Sứ đồ 10:12 →