The Bible Software
bible.software › Công Vụ các Sứ đồ › Công Vụ các Sứ đồ 26 › Công Vụ các Sứ đồ 26:3

Công Vụ các Sứ đồ 26:3

nhứt là vì vua đã rõ mọi thói-tục người Giu-đa, và cũng biết sự cãi-lẫy của họ. Vậy, xin vua hãy nhịn-nhục mà nghe tôi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Especially because I know thee to be expert in all customs and questions which are among the Jews: wherefore I beseech thee to hear me patiently.

In Context

2Tâu vua Ạc-ríp-ba, tôi lấy làm may mà hôm nay được gỡ mình tôi trước mặt vua về mọi đều người Giu-đa kiện tôi,

4Cách ăn nết ở của tôi từ lúc tuổi trẻ, nơi giữa bổn-quốc tôi và tại thành Giê-ru-sa-lem, thì mọi người Giu-đa đều biết cả.

Read all of Công Vụ các Sứ đồ 26

Cross References

Jeremiah 32:11Tôi liền lấy tờ khế bán, cả khế đã niêm-phong theo lề-luật và thói-tục, và khế để ngỏ nữa.

Acts 21:21Vả, chúng đã hay rằng anh dạy các người Giu-đa ở trong các dân ngoại rằng phải từ-bỏ Môi-se, chớ nên làm phép cắt-bì cho con mình, hay là ăn-ở theo thói-tục mình nữa.

Acts 24:10Quan tổng-đốc ra dấu biểu Phao-lô nói đi, thì người thưa rằng: Tôi biết quan làm quan án trong nước nầy đã lâu năm, nên tôi dạn-dĩ mà binh-vực duyên-cớ mình.

Acts 25:26Nhưng vì tôi không có đều chi quả-quyết để làm sớ tâu hoàng-đế về việc nó, nên đòi nó đến trước mặt các ông, nhứt là trước mặt vua, là Ạc-ríp-ba, đặng khi tra-hỏi rồi, tôi có đều để viết sớ.

Acts 26:26Vua biết rõ các sự nầy; lại tôi bền lòng tâu vì tin rằng chẳng có đều nào vua không biết; vì mọi việc đó chẳng làm ra cách chùng-vụng đâu.

1 Corinthians 13:2Dầu tôi được ơn nói tiên-tri, cùng biết đủ các sự mầu-nhiệm và mọi sự hay-biết; dầu tôi có cả đức-tin đến nỗi dời núi được, nhưng không có tình yêu-thương, thì tôi chẳng ra gì.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Công Vụ các Sứ đồ 26:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Công Vụ các Sứ đồ 26:2Công Vụ các Sứ đồ 26Công Vụ các Sứ đồ 26:4 →