The Bible Software
bible.software › Công Vụ các Sứ đồ › Công Vụ các Sứ đồ 26 › Công Vụ các Sứ đồ 26:7

Công Vụ các Sứ đồ 26:7

lại mười hai chi-phái chúng tôi, lấy lòng sốt-sắng thờ-phượng Đức Chúa Trời, cả đêm và ngày, mà trông-đợi lời hứa ấy được trọn. Muôn tâu, thật là vì sự trông-cậy đó mà tôi bị người Giu-đa kiện-cáo

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Unto which promise our twelve tribes, instantly serving God day and night, hope to come. For which hope’s sake, king Agrippa, I am accused of the Jews.

In Context

6Hiện nay tôi bị đoán-xét, vì trông-cậy lời Đức Chúa Trời đã hứa cùng tổ-phụ chúng tôi,

8Ủa nào! các ông há lại ngờ chẳng có thể tin được rằng Đức Chúa Trời khiến những kẻ chết sống lại sao?

Read all of Công Vụ các Sứ đồ 26

Cross References

Ezra 6:17Về lễ khánh-thành đền-thờ nầy, chúng dâng một trăm con bò đực, hai trăm con chiên đực, bốn trăm con chiên con, và tùy theo số các chi-phái Y-sơ-ra-ên, chúng dâng mười hai con dê đực làm của-lễ chuộc tội cho cả dân Y-sơ-ra-ên.

Psalms 134:1Hỡi các tôi-tớ Đức Giê-hô-va, là kẻ ban đêm đứng tại nhà Ngài, Hãy ngợi-khen Đức Giê-hô-va!

Matthew 19:28Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Quả thật, ta nói cùng các ngươi, đến kỳ muôn vật đổi mới, là khi Con người sẽ ngự trên ngôi vinh-hiển của Ngài, thì các ngươi là kẻ đã theo ta, cũng sẽ ngồi trên mười hai ngôi, mà xét-đoán mười hai chi-phái Y-sơ-ra-ên.

Luke 2:36Lại có bà tiên-tri An-ne, con gái của Pha-nu-ên, về chi-phái A-se, đã cao tuổi lắm. Từ lúc còn đồng-trinh đã ở với chồng được bảy năm;

Luke 22:30để các ngươi được ăn uống chung bàn trong nước ta, và được ngồi ngai để xét-đoán mười hai chi-phái Y-sơ-ra-ên. Lời bảo trước cho Phi-e-rơ

Acts 26:2Tâu vua Ạc-ríp-ba, tôi lấy làm may mà hôm nay được gỡ mình tôi trước mặt vua về mọi đều người Giu-đa kiện tôi,

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Công Vụ các Sứ đồ 26:7

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesJohn LightfootGeneva Bible Notes (1599)Robertson's Word Pictures
← Công Vụ các Sứ đồ 26:6Công Vụ các Sứ đồ 26Công Vụ các Sứ đồ 26:8 →