The Bible Software
bible.software › A-mốt › A-mốt 1 › A-mốt 1:13

A-mốt 1:13

Đức Giê-hô-va phán như vầy: Bởi cớ tội-ác của con-cái Am-môn đến gấp ba gấp bốn lần, nên ta không xây-bỏ án-phạt khỏi nó, vì chúng nó đã mổ bụng đờn-bà chửa của Ga-la-át đặng mở rộng bờ-cõi mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thus saith the LORD; For three transgressions of the children of Ammon, and for four, I will not turn away the punishment thereof; because they have ripped up the women with child of Gilead, that they might enlarge their border:

In Context

12Ta sẽ sai lửa đến trên Thê-man, nó sẽ thiêu-nuốt những đền-đài của Bốt-ra.

14Ta sẽ thắp lửa trong vách thành Ráp-ba, nó sẽ thiêu-nuốt những đền-đài nó giữa tiếng kêu giặc-giã trong ngày chiến-trận, giữa cơn gió lốc trong ngày bão-táp. Vua chúng nó cùng các quan-trưởng sẽ đi làm phu-tù cùng nhau, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Read all of A-mốt 1

Cross References

Deuteronomy 2:19và đến gần con-cháu Am-môn. Chớ đương-địch và chớ chiến-trận cùng chúng nó; vì ta không cho ngươi chi hết của xứ con-cháu Am-môn làm sản-nghiệp, bởi ta đã ban xứ đó cho con-cháu của Lót làm sản-nghiệp.

1 Samuel 11:1Na-hách, người Am-môn, đi ra đến vây Gia-be trong Ga-la-át. Cả dân Gia-be nói cùng Na-hách rằng: Hãy lập ước cùng chúng tôi, thì chúng tôi sẽ phục-sự ông.

2 Samuel 12:31Người điệu dân-sự ở thành ấy ra, bắt chúng phải làm công-dịch bằng cưa, bừa sắt, rìu sắt, và lò gạch; người cũng đãi hết thảy thành của dân Am-môn như vậy. Đoạn, Đa-vít và cả dân-sự đều trở về Giê-ru-sa-lem. ▲ Nghĩa là: Đức Giê-hô-va thương-yêu.

2 Kings 15:16Bấy giờ, Mê-na-hem đi khỏi Tiệt-sa, hãm-đánh Típ-sắc, cả dân-sự ở trong, và khắp địa-hạt chung-quanh, bởi vì thành ấy không khứng mở cửa cho; nên người đánh nó, và mổ bụng hết thảy người đờn-bà có nghén ở tại đó. Mê-na-hem làm vua Y-sơ-ra-ên

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study A-mốt 1:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← A-mốt 1:12A-mốt 1A-mốt 1:14 →