The Bible Software
bible.software › A-mốt › A-mốt 1 › A-mốt 1:4

A-mốt 1:4

Ta sẽ sai lửa đến trong nhà Ha-xa-ên, đặng thiêu-nuốt đền-đài của Bên-Ha-đát.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But I will send a fire into the house of Hazael, which shall devour the palaces of Ben-hadad.

In Context

3Đức Giê-hô-va phán như vầy: Bởi cớ tội-ác của Đa-mách đến gấp ba gấp bốn lần, nên ta không xây-bỏ án-phạt khỏi nó, vì chúng nó đã lấy đồ đập lúa bằng sắt mà đập Ga-la-át.

5Ta sẽ bẻ gãy then của Đa-mách; ta sẽ dứt dân-cư khỏi trũng A-ven, và kẻ cầm cây trượng khỏi nhà Ê-đen; còn dân-sự Sy-ri sẽ bị đày qua Ki-rơ làm phu-tù, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Read all of A-mốt 1

Cross References

1 Kings 20:1Bên-Ha-đát, vua Sy-ri, hiệp hết thảy quân-lính mình; có ba mươi hai vua theo người, cùng ngựa và xe. Người đi lên vây Sa-ma-ri và hãm đánh nó.

2 Kings 8:7Ê-li-sê đi đến Đa-mách. Bấy giờ, Bên-Ha-đát, vua Sy-ri, đau. Có người nói với vua rằng: Người của Đức Chúa Trời mới đến đây.

2 Kings 13:25Giô-ách, con trai Giô-a-cha, lấy lại khỏi tay Bên-Ha-đát, con trai Ha-xa-ên, các thành mà Bên-Ha-đát đã đánh lấy được của Giô-a-cha, cha người. Giô-ách đánh Bên-Ha-đát ba lần, và khôi-phục các thành của Y-sơ-ra-ên.

Jeremiah 17:27Nhưng nếu các ngươi không nghe ta để biệt riêng ngày sa-bát ra thánh, mà trong ngày sa-bát khiêng-gánh và vào cửa thành Giê-ru-sa-lem, thì ta sẽ đặt lửa nơi cửa thành, lửa ấy sẽ thiêu-hủy cung-điện của Giê-ru-sa-lem, không bao giờ tắt.

Ezekiel 30:8Thật, chúng nó sẽ biết ta là Đức Giê-hô-va, khi ta đã đặt lửa trong Ê-díp-tô, và khi mọi kẻ giúp nó bị tan-nát.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study A-mốt 1:4

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← A-mốt 1:3A-mốt 1A-mốt 1:5 →