The Bible Software
bible.software › A-mốt › A-mốt 1 › A-mốt 1:8

A-mốt 1:8

Ta sẽ dứt dân-cư khỏi Ách-đốt và kẻ cầm cây trượng khỏi Ách-ca-lôn. Ta sẽ trở tay ta nghịch cùng Éc-rôn; và phần sót lại của người Phi-li-tin sẽ chết, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I will cut off the inhabitant from Ashdod, and him that holdeth the sceptre from Ashkelon, and I will turn mine hand against Ekron: and the remnant of the Philistines shall perish, saith the Lord GOD.

In Context

7Ta sẽ sai lửa đến trên vách thành Ga-xa, nó sẽ thiêu-nuốt những đền-đài nó.

9Đức Giê-hô-va phán như vầy: Bởi cớ tội-ác của Ty-rơ đến gấp ba gấp bốn lần, nên ta không xây-bỏ án-phạt khỏi nó; vì chúng nó đã nộp hết dân-sự cho Ê-đôm, chẳng hề nhớ đến sự giao-ước anh em.

Read all of A-mốt 1

Cross References

1 Samuel 6:17Nầy là số hình trĩ-lậu bằng vàng mà dân Phi-li-tin dâng trả cho Đức Giê-hô-va làm của-lễ chuộc lỗi: một cái của Ách-đốt, một cái của Ga-xa, một cái của Ách-kê-lôn, một cái của Gát, và một cái của Éc-rôn.

Psalms 81:14Thì chẳng bao lâu ta bắt suy-phục các thù-nghịch chúng nó, Trở tay ta nghịch những cừu-địch chúng nó.

Isaiah 14:29Hỡi cả đất Phi-li-tin, chớ vui-mừng bởi cớ roi đánh ngươi đã gãy; vì từ giống rắn sẽ sanh ra thuồng-luồng, thuồng-luồng sẽ sanh ra rắn lửa bay.

Jeremiah 47:4Ấy là đến ngày diệt hết dân Phi-li-tin và cất khỏi Ty-rơ và Si-đôn những kẻ còn lại giúp nó. Vì Đức Giê-hô-va sẽ diệt dân Phi-li-tin, tức những kẻ còn sót lại ở cù-lao Cáp-tô.

Amos 3:9Hãy rao-truyền ra trong các đền-đài Ách-đốt và trong các đền-đài của đất Ê-díp-tô, và nói rằng: Các ngươi khá nhóm lại trên các núi của Sa-ma-ri; hãy xem nhiều sự rối-loạn lớn-lao ở đó, và những sự bạo-ngược giữa nó.

Zechariah 9:6Con ngoại-tình sẽ làm vua trong Ách-đốt; ta sẽ trừ sự kiêu-ngạo của người Phi-li-tin.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study A-mốt 1:8

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← A-mốt 1:7A-mốt 1A-mốt 1:9 →