The Bible Software
bible.software › A-mốt › A-mốt 9 › A-mốt 9:11

A-mốt 9:11

Trong ngày đó, ta sẽ dựng lại nhà-tạm của Đa-vít, là nhà đã đổ, và tu-bổ lại những chỗ rách-nát của nó. Ta sẽ dựng lại những nơi đổ-nát và xây nó lại như ngày xưa;

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

In that day will I raise up the tabernacle of David that is fallen, and close up the breaches thereof; and I will raise up his ruins, and I will build it as in the days of old:

In Context

10Phải, phàm những kẻ có tội trong dân ta, phàm những kẻ nói rằng: Hoạn-nạn sẽ không gần chúng ta, cũng không kịp đến chúng ta, — thì chúng nó sẽ chết bởi gươm. Lời hứa và sự chúc phước

12đến nỗi chúng nó sẽ thâu được những dân sót của Ê-đôm và hết thảy các nước được xưng bởi danh ta, Đức Giê-hô-va là Đấng làm trọn mọi đều ấy phán vậy.

Read all of A-mốt 9

Cross References

Psalms 80:12Vì cớ sao Chúa phá hàng rào nó, Để cho các kẻ đi qua lảy-lặt nó?

Psalms 143:5Tôi nhớ lại các ngày xưa, Tưởng đến mọi việc Chúa đã làm, Và suy-gẫm công-việc của tay Chúa.

Isaiah 9:6Quyền cai-trị và sự bình-an của Ngài cứ thêm mãi không thôi, ở trên ngôi Đa-vít và trên nước Ngài, đặng làm cho nước bền-vững, và lập lên trong sự chánh-trực công-bình, từ nay cho đến đời đời. Thật, lòng sốt-sắng của Đức Giê-hô-va vạn-quân sẽ làm nên sự ấy!

Isaiah 16:5Ấy vậy, ngôi sẽ bởi sự nhơn-từ mà bền lập; và trong trại Đa-vít sẽ có một Đấng lấy lẽ thật ngồi lên, sẽ đoán-xét, sẽ tìm sự ngay-thẳng, và vội-vàng làm sự công-bình.

Jeremiah 23:5Đức Giê-hô-va phán: Nầy, những ngày đến, bấy giờ ta sẽ dấy lên cho Đa-vít một Nhánh công-bình. Ngài sẽ cai-trị làm vua, lấy cách khôn-ngoan mà ăn-ở, làm sự chánh-trực công-bình trong đất.

Jeremiah 33:14Đức Giê-hô-va lại phán: Nầy, những ngày đến, bấy giờ ta sẽ làm ứng-nghiệm lời tốt-lành mà ta đã phán về nhà Y-sơ-ra-ên và nhà Giu-đa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study A-mốt 9:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← A-mốt 9:10A-mốt 9A-mốt 9:12 →